|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Ký
hiệu: AB/16P
Liên 1: Lưu Số: 0000895
Ngày..02...tháng.12...năm 2016
Đơn vị bán hàng: CÔNG TY KẾ TOÁN
Mã số thuế: 0101987483 Địa chỉ: 173, Đường Xuân Thủy, Quận Cầu giấy, TP. Hà Nội |
|||||
|
Điện thoại:....0984.322.539........Số tài
khoản.......711A26950558.......
|
|||||
|
Họ tên người mua hàng.........Phạm Văn Mách........
Tên đơn vị.........Công ty Bảo An............... Mã số thuế: 01019837482 (Ghi mã số thuế đúng) Địa chỉ: A5, Đường Nguyễn cảnh Dị, Khu đô thị Đại Kim, Q. Hoàng mai, TP.Hà Nội |
|||||
|
Hình thức thanh toán:..CK.....Số tài khoản…711A67345990
|
|||||
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=4x5
|
|
01
|
Điều chỉnh mã số thuế của hoá đơn số 0000568, ký
hiệu AB/16P, ngày 19/10/2016 từ: 0101235698 thành 0101253698
|
\
|
\
|
\
|
\
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng tiền hàng:
\
|
|||||
|
Thuế suất GTGT: \ , Tiền thuế
GTGT:
\
|
|||||
|
Tổng cộng tiền thanh toán
\
Số tiền viết bằng chữ:. \ |
|||||
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Ký
hiệu: AA/16P
Liên 1: Lưu Số: 0000895
Ngày..02...tháng.05...năm 2016
Đơn vị bán hàng: CÔNG TY KẾ TOÁN
Mã số thuế: 0101987483 Địa chỉ: 173, Đường Xuân Thủy, Quận Cầu giấy, TP. Hà Nội |
|||||
|
Điện thoại:....0984.322.539........Số tài
khoản.......711A26950558.......
|
|||||
|
Họ tên người mua hàng.........Phạm Văn Mách........
Tên đơn vị.........Công ty Bảo An............... Mã số thuế: 01019837482 Địa chỉ: A5, Đường Nguyễn cảnh Dị, Khu đô thị Đại Kim, Q. Hoàng mai, TP.Hà Nội |
|||||
|
Hình thức thanh toán:..CK.....Số tài khoản…711A67345990
|
|||||
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=4x5
|
|
01
|
Điều chỉnh Dòng số tiền bằng chữ của hoá đơn
số 0000568, ký hiệu AB/12P, ngày 19/10/2016 từ: Năm trăm năm mươi
nghìn đồng chẵn thành Năm trăm nghìn đồng chẵn.
|
\
|
\
|
\
|
\
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng tiền hàng:
\
|
|||||
|
Thuế suất GTGT: \ , Tiền thuế
GTGT:
\
|
|||||
|
Tổng cộng tiền thanh toán
\
Số tiền viết bằng chữ:. Năm trăm nghìn đồng chẵn. |
|||||
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Ký
hiệu: TU/16P
Liên 1: Lưu Số: 0006890
Ngày..02...tháng.11...năm 2016
Đơn vị bán hàng: CÔNG TY KẾ TOÁN
Mã số thuế: 0101987483 Địa chỉ: 173, Đường Xuân Thủy, Quận Cầu giấy, TP. Hà Nội |
|||||
|
Điện thoại:....0984.322.539........Số tài
khoản.......711A26950558.......
|
|||||
|
Họ tên người mua hàng.........Phạm Văn Mách........
Tên đơn vị.........Công ty Bảo An............... Mã số thuế: 01019837482 Địa chỉ: A5, Đường Nguyễn cảnh Dị, Khu đô thị Đại Kim, Q. Hoàng mai, TP.Hà Nội |
|||||
|
Hình thức thanh toán:..CK.....Số tài khoản…711A67345990
|
|||||
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=4x5
|
|
01
|
Điều chỉnh giảm đơn giá cho hóa đơn số 0006789, ký
hiệu TU/12P, ngày 11/09/2016 từ 10.000.000/chiếc thành 9.000.000/chiếc
|
Chiếc
|
10
|
1.000.000
|
10.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng tiền hàng:
10.000.000
|
|||||
|
Thuế suất GTGT: .10 %
, Tiền thuế GTGT:
1.000.000
|
|||||
|
Tổng cộng tiền thanh toán
11.000.000
Số tiền viết bằng chữ:. Mười một triệu đồng. |
|||||
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Ký
hiệu: TU/16P
Liên 1: Lưu Số: 0006890
Ngày..24...tháng.11...năm 2016
Đơn vị bán hàng: CÔNG TY KẾ TOÁN
Mã số thuế: 0101987483 Địa chỉ: 173, Đường Xuân Thủy, Quận Cầu giấy, TP. Hà Nội |
|||||
|
Điện thoại:....0984.322.539........Số tài
khoản.......711A26950558.......
|
|||||
|
Họ tên người mua hàng.........Phạm Văn Mách........
Tên đơn vị.........Công ty Bảo An............... Mã số thuế: 01019837482 Địa chỉ: A5, Đường Nguyễn cảnh Dị, Khu đô thị Đại Kim, Q. Hoàng mai, TP.Hà Nội |
|||||
|
Hình thức thanh toán:..CK.....Số tài khoản…711A67345990
|
|||||
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=4x5
|
|
01
|
Điều chỉnh tăng thuế suất thuế GTGT của hóa đơn số
0006789, ký hiệu TU/12P, ngày 11/10/2016 từ 0% thành 10%
|
\
|
\
|
\
|
\
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng tiền hàng:
\
|
|||||
|
Thuế suất GTGT: .10 %
, Tiền thuế
GTGT:
1.000.000
|
|||||
|
Tổng cộng tiền thanh toán
1.000.000
Số tiền viết bằng chữ:. Một triệu đồng chẵn. |
|||||
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6=4x5
|
|
01
|
Điều chỉnh giảm đơn giá, số tiền, tiền thuế của các
hoá đơn số ....., ký hiệu ......., ngày ......kèm theo bảng
kê số ......
|
Chiếc
|
15
|
1.000.000
|
15.000.000
|
|
|
(Chiết khấu thương mại 5% theo hợp đồng số ... ngày....)
|
|
|
|
|
|
Cộng tiền hàng:
15.000.000
|
|||||
|
Thuế suất GTGT: 10% , Tiền thuế GTGT:
1.500.000
|
|||||
|
Tổng cộng tiền thanh toán:
16.500.000
|
|||||